dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
b^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "b^"
Ba con đang chảy bảy con đang cường
Ba con đang chạy bảy con đang cường
Ba con chảy, bảy con cường
Bắc đồng cân đồng lạng
Bà con ở xa không bằng lân la láng giềng
Ba cơn sáu máu
Bà con vì tổ tiên, không phải vì tiền vì gạo
Bà con vì tổ vì tiên không phải vì tiền vì gạo
Bà con xa chẳng bằng láng giềng gần
Bà con xa không bằng láng giềng gần
Bà cô, ông mãnh
Bá cổ quàng vai
Bà cô thập thò đầu ngõ
Bà cốt ngửi mùi tàn hương
Bà cốt ngửi mùi trầm hương
Bà cô vớ được con cháu
Bạc tài không bằng dài vốn
Bạc thì dân bất nhân thì lính
Bạc thời dân bất nhân thời lính
Bạc tiền là khách qua chơi bấy giờ
Bạc tình duyên, ai có tiền thì được
Bạc tỉnh Tuyên ai có duyên thì được
Bạc trách kỉ, hậu trách nhân
Ba cung sáu viện
Bắc được chõ thì đã đỏ đằng đông
Bắc đường cho chuột lên kho
Bạc vạn cho vay không bằng trong tay có nghề
Bạc vào quan, như than đổ vào lò
Bác xác, bác xơ, bác chết bao giờ, bác chẳng bảo tôi
Bác xác bác xơ, bác chết bao giờ, bác không bảo cháu
Bà dâu bà gia bà ra kẻ chợ
Bà dì rù rì xó bếp
Bà dì rù rì xó nhà
Bá Di, Thúc Tề
Bà dì tới nhà, nồi đầy bếp đỏ, bà cô tới nhà nồi rỏ bếp tắt
Ba đen ba đỏ, ai không rõ thì ăn cơm đèn
Bà gậy vông, ông gậy tre
Bà già chơi trống bỏi
Bà già có khi bắt được kẻ cắp
Bà già có khi gặp kẻ cắp
Bà già gặp kẻ cắp
Bà già vớ được kẻ cắp
Ba Hàng miếng háng, Lào Láng miếng khoeo
Ba hoa chích choè
Ba hoa thiên địa
Bà huyện chết thì khách đầy nhà, ông huyện chết thì cỏ gà đầy sân
Bãi bể nương dâu
Bài binh bố trận
Bại nhân tâm thì nhân tâm phá, bại nghĩa cả thì rã phong hầu
Bại sản khuynh gia
Bài tốt thì hốt được tiền
Bái tổ vinh quy
Bài xích dị kỉ
Ba keo thì mèo mở mắt
Bà khen con bà tốt
Bà khen con bà tốt, đến tháng mười một bà biết con bà
Bà khen con bà tốt, một chạp bà biết con bà
Bà khen con bà tốt, tháng mười tháng một bà biết con bà
Bà khoe con bà tốt, đến tháng mười một bà biết con bà
Bà khoe con bà tốt, đến tháng mười một bà xem con bà
Ba làng Mịn, chín làng Chờ, để cho Ô Cách bơ vơ giữa đồng
Ba làng Quậy, bảy làng Rỗ
Ba lọc bảy lừa mắc cái bừa không răng
Ba mặt một lời
Ba mau sáu cơn
Bấm bụng bấm gan
Băm chẳng lỗ, bổ chẳng vào, ném ao chẳng chìm
Bầm gan nát ruột
Bầm gan tím ruột
Băm mốt bước qua, băm ba bước lại
Bấm đốt ngón tay
Bấm ra sữa
Bám thằng có tóc, ai bám thằng trọc đầu
Ba mươi cái răng, đóng trăng cái lưỡi
Ba mươi mồng một ai tìm thấy trăng
Ba mươi, mồng một nước rặt hôm mai, mồng mười, mười một trâu cột nước lên
Ba mươi sáu chước, chước chuồn là hơn
Ba mươi sáu chước, dĩ bước vị tiên
Ba mươi sáu cửa bể phải nể cửa Tuần Vường
Ba mươi tết, thằng chết cãi thằng khiêng
Ba mươi tuổi sáu mươi quen
Ba mươi được ăn, mồng một tìm đến
Bán âm bán dương
Ba năm cây mít đóng đài, cây cam có nụ, cây xoài trổ bông
Ba năm giặt áo phải ngày trời mưa
Ba năm giặt váy gặp ngày trời mưa
Ba năm giặt váy phải ngày trời mưa
Ba năm kiếm củi đem thiêu một giờ
Ba năm ở với người đần, chẳng bằng một lúc đứng gần người khôn
Ba năm ở với người đần, chẳng bằng một phút đứng gần người khôn
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...